Danh mục sản phẩm
Điều hòa âm trần Daikin inverter 1 chiều 45000 BTU FCF125CVM/RZF125CYM

Điều hòa âm trần Daikin inverter 1 chiều 45000 BTU FCF125CVM/RZF125CYM

Thương hiệu: Daikin
  • Giá SP:49.100.000 ₫
  • Model:FCF125CVM/RZF125CYM
  • Thương hiệu: Daikin
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Bảo hành: Máy 1 năm (máy nén 5 năm)
  • Phụ kiện: Giá niêm yết (GNY) = Giá điều khiển dây (BRC2E61). Giá điều khiển từ xa (BRC7F635F9) = GNY + 1tr200
  • Giá bán: Từ 40 - 50 triệu
  • Kiểu máy:Điều hòa ân trần Daikin 1 chiều inverter
  • Tính năng:Inveter
  • Công suất:45000 BTU
  • Loại máy:Một chiều
  • Tình trạng:Còn hàng
Chọn số lượng:
V&G Group - Chuyên phân phối thiết bị điều hoà, điện lạnh chính hãng trên toàn quốc.
Xem thêm chi tiết
Cam ket
Điều hòa DaikinDàn lạnhFCF125CVM
Dàn nóngRZF125CYM
Nguồn điệnDàn nóng3 Pha, 380-415 / 380V , 50 / 60Hz
Công suất làm lạnh
Định mức<tối thiểu=”” -=”” tối=”” đa=””></tối>
kW12.5
(5.7-14.0)
Btu/h42,700
(19,500-47,800)
Công suất điện tiêu thụLàm lạnhkW4,18
COPkW/KW2,99
CSPFkWh/KWh5,15
Dàn lạnhMàu sắcThiết bị
Mặt nạ trang tríMàu trắng sáng
Lưu lượng gió
(RC/C /TB/RT/T)
m3/phút36.5 / 33.0 / 29.0 / 25.0 / 21.0
cfm1,288 / 1,165 / 1,024 / 883 / 741
Độ ồn (RC/C /TB/RT/T)dB(A)46.0 / 43.0 / 40.0 / 36.0 / 32.5
Kích thước
(CxRxD)
Thiết bịmm298x840x840
Mặt nạ trang trímm50x950x950
Trọng lượng máyThiết bịkg24
Mặt nạ trang tríkg5,5
Dải hoạt độngCWB14 đến 25
Dàn nóngMàu sắcMàu trắng ngà
Dàn tản nhiệtLoạiMicro channel
Máy nénLoạiSwing dạng kín
Công suất động cơkW2,4
Mức nạp môi chất lạnh (R32)kg1.9 (Đã nạp cho 30 m)
Độ ồnLàm lạnhdB(A)52
Chế độ vận hành đêmdB(A)45
Kích thước (CxRxD)mm990x940x320
Trọng lượng máykg64
Dải hoạt độngCDB21 đến 46
Ống nốiLỏng (Loe)mmØ 9.5
Hơi (Loe)mmØ 15.9
Ống xảDàn lạnhmmVP25 (Đường kính trong Ø25 x đường kính ngoài Ø32)
Dàn nóngmmØ 26.0 (Lỗ)
Chiêu dài tối đa ống nối các thiết bịm50 (Chiều dài tương đương 70)
Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặtm30
Cách nhiệtCả ống hơi và ống lỏng

Bảng giá lắp đặt điều hòa 2024

STTVẬT TƯĐVTSL ĐƠN GIÁ VNĐ
 (Chưa VAT)
ĐƠN GIÁ LẮP MÁY TREO TƯỜNG
1Chi phí nhân công lắp máy
1.1Công suất 9.000BTU-12.000BTUBộ1           250.000
1.2Công suất 18.000BTUBộ1              300.000
1.3Công suất 24.000BTUBộ1              350.000
2Ống đồng, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)
2.1Loại máy treo tường Công suất 9.000BTUMét1              160.000
2.2Loại máy treo tường Công suất 12.000BTUMét1              180.000
2.3Loại máy treo tường Công suất 18.000BTUMét1              200.000
2.4Loại máy treo tường Công suất 24.000BTUMét1              220.000
3Giá đỡ cục nóng
3.1Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTUBộ1              100.000
3.2Giá treo tường Công suất 18.000BTU – 24.000BTUBộ1              120.000
4Dây điện
4.1Dây điện 2×1.5mmMét1                15.000
4.2Dây điện 2×2.5mmMét1                20.000
5Ống nước
5.1Ống thoát nước mềmMét1                10.000
5.2Ống thoát nước cứng PVC Ø21Mét1                20.000
5.3Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ônMét1                40.000
ĐƠN GIÁ LẮP MÁY ÂM TRẦN, TỦ ĐỨNG
1ỐNG ĐỒNG, ẢO ÔN ĐÔI, BĂNG CUỐN
1,1Công suất 18.000BTU – 24.000BTUMét1              240.000
1,2Công suất 26.000BTU – 50.000BTUMét1              280.000
2CHI PHÍ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
2,1Điều hòa Tủ đứng công suất 18.000BTU-28.000BTUBộ1              500.000
2,2Điều hòa Tủ đứng công suất 30.000BTU-50.000BTUBộ1              550.000
2,3Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 18.000BTU-28.000BTUBộ1              550.000
2,4Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 30.000BTU-50.000BTUBộ1              650.000
3DÂY ĐIỆN
3,1Dây điện 2×1.5Mét1                15.000
3,2Dây điện 2×2.5Mét1                20.000
3,3Dây điện 2×4Mét1                40.000
3,4Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5Mét1                70.000
4APTOMAT
4,1Aptomat 1 phaCái1              100.000
4,2Aptomat 3 phaCái1              280.000
5ỐNG THOÁT NƯỚC
5,1Ống thoát nước mềmMét1                10.000
5,2Ống thoát nước cứng PVC D21Mét1                20.000
5,3Ống thoát nước cứng PVC D21 + Bảo ônMét1                40.000
5,3Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ônMét1                50.000
6CHI PHÍ KHÁC
6,1Giá đỡ cục nóngBộ1              250.000
6,2Ti treo mặt lạnh (Dành cho Âm trần, Áp trần)Cái1              150.000
6,3Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…)Bộ1              150.000
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Khu vựcDiện tíchCao độ trầnCông suất
Phòng ngủ m2 mCông suất cần thiết : 0 BTU/h
Phòng khách m2 mCông suất cần thiết : 0 BTU/h
Phòng họp m2 mCông suất cần thiết : 0 BTU/h
Phòng làm việc m2 mCông suất cần thiết : 0 BTU/h
Phòng ăn m2 mCông suất cần thiết : 0 BTU/h
Cửa hàng m2 mCông suất cần thiết : 0 BTU/h
Phòng Karaoke m2 mCông suất cần thiết : 0 BTU/h

Đánh giá

Sản phẩm chưa có đánh giá nào

Sản phẩm đã xem

Tin tức sản phẩm

Đang tải...

Sản phẩm tương tự

Đang tải...